Ảnh: BLUETTI (trang và tài liệu chính thức của hãng)

BLUETTI Elite 200 V2

Trạm sạc 2 kWh, 6.000 chu kỳ, có chế độ UPS theo khung giờ

53
2,074 kWhDung lượng
2,6 kWCông suất liên tục
5 nămBảo hành
15 msChuyển mạch UPS
Giá tham khảo, chưa lắp đặt · 10/2026
28.999.000 ₫
13,98 triệu/kWh danh định (chưa công bố DoD) · giá tại 1 nơi bán ở Việt Nam, nơi bán ghi đã gồm VAT
  • 2.073,6 Wh, 2.600 W
  • 6.000 chu kỳ còn 80%
  • UPS 15 ms với 4 chế độ, gồm sạc xả theo khung giờ
  • Không mở rộng pin; BLUETTI chưa công bố chứng chỉ

BLUETTI không công bố công suất đỉnh (3.900 W là Power Lifting cho tải thuần trở) và chứng chỉ an toàn cho Elite 200 V2. Thời gian sạc Turbo đầy: bảng thông số 1,4 giờ, bảng chế độ sạc 1,5 giờ – ESE ghi 1,5 giờ. Giá chỉ 1 nơi bán; trang này ghi sai nhiều thông số và không ghi phiên bản điện áp – hỏi rõ bản 230 V.

Dung lượng & điện năng
Mã modelElite 200 V2
Phiên bảnBản EU/UK/AU 230 V (sạc AC 2.300 W); bản CN 220 V
Dung lượng danh định2,074 kWh
Độ xả sâu (DoD)Chưa công bố
Dung lượng hữu dụngChưa công bố
Công suất liên tục2,6 kW
Công suất đỉnhChưa công bố
Pha / đầu ra2 ổ AC 230 V, tổng 2.600 W; Power Lifting tới 3.900 W cho thiết bị thuần trở
Điện mặt trời tối đa1 kW
MPPT1 cổng XT60, 12–60 V, 20 A, tối đa 1.000 W; AC + DC tối đa 2.400 W
Cổng ra7 cổng: 2 ổ AC (2.600 W), 2 USB-C 100 W, 2 USB-A, tẩu ô tô 12 V
Thời gian sạc đầy≈1,5 giờ bằng điện lưới (Turbo 2.300 W, 0–80% 1 giờ); ≈2,4 giờ bằng tấm pin 1.000 W
Pin & tuổi thọ
Hóa học cellLiFePO4 (cell chuẩn ô tô)
Số chu kỳ6.000 chu kỳ (còn 80% dung lượng)
Bảo hành5 năm
Ghép song songKhông mở rộng pin
An toàn & lắp đặt
Chứng chỉChưa công bố
Cấp bảo vệKhông chống nước
Thời gian chuyển mạch UPS15 ms
Nhiệt độ hoạt độngSạc 0–40 °C · xả −20–40 °C
Khối lượng24,2 kg
Kích thước350 × 250 × 323,6 mm
Giao tiếp & giám sátApp BLUETTI qua Bluetooth / Wi-Fi; 4 chế độ UPS (chuẩn, theo khung giờ, ưu tiên mặt trời, tùy chỉnh)
Giá
Giá tham khảo28.999.000 ₫ (giá tại 1 nơi bán ở Việt Nam, nơi bán ghi đã gồm VAT)
Giá / kWh hữu dụng13.984.857 ₫ (tính trên dung lượng danh định)

Sản phẩm thay thế cùng phân khúc

Xếp theo điểm ESE

Zalo