Ảnh: Huawei (trang và tài liệu chính thức của hãng)

Huawei LUNA2000-14-S1

Pin cao áp module 6,9 kWh của Huawei, IP66, đi với biến tần SUN2000

47
13,8 kWhDung lượng
7 kWCông suất liên tục
10 nămBảo hành
—Số chu kỳ
Giá bán
Chưa có giá tại Việt Nam
ESE chưa thấy nơi bán chính hãng có niêm yết giá
  • 13,8 kWh dùng được ở DoD 100%, công suất 7 kW
  • IP66, lắp ngoài trời, chạy êm dưới 29 dB
  • Bảo hành 10 năm khi nối FusionSolar
  • Huawei có văn phòng, đối tác và hotline 24/7 tại Việt Nam

Chưa có nơi bán niêm yết giá cụ thể (10/2026); một nhà phân phối ghi trong mục hỏi đáp mức tham khảo 150–170 triệu ₫ cho bản 14 kWh, chưa gồm biến tần – ESE không dùng làm giá vì không phải giá niêm yết. Huawei không công bố số chu kỳ, hiệu suất khứ hồi, công suất đỉnh. Bảo hành tính theo năm và 19,23 MWh mỗi module tới 60% (2 module ≈ 2.790 chu kỳ đầy, ESE tự tính).

Dung lượng & điện năng
Mã modelLUNA2000-14-S1 (1 module công suất + 2 module pin 6,9 kWh)
Phiên bảnLUNA2000-7/14/21-S1 (1–3 module pin 6,9 kWh); kế nhiệm dòng LUNA2000-S0
Dung lượng danh định13,8 kWh
Độ xả sâu (DoD)100%
Dung lượng hữu dụng13,8 kWh
Công suất liên tục7 kW
Công suất đỉnhChưa công bố
Pha / đầu raChưa công bố
Điện áp danh địnhPin cao áp 350–560 V (hệ 1 pha)
Pin & tuổi thọ
Hóa học cellLiFePO4
Số chu kỳChưa công bố
Bảo hành10 năm — 5 năm cơ bản + 5 năm khi hệ nối Huawei FusionSolar; mỗi module 6,9 kWh tới 19,23 MWh, còn 60%, tùy điều kiện nào đến trước
Ghép song song1–3 module pin trên một module công suất; tối đa 4 hệ (82,8 kWh)
An toàn & lắp đặt
Chứng chỉIEC 62619, VDE 2510-50, IEC 60730, UN38.3, CE, CEC
Cấp bảo vệIP66 (trong nhà, ngoài trời)
Thời gian chuyển mạch UPSChưa công bố
Nhiệt độ hoạt động−20 đến +55 °C
Làm mátĐối lưu tự nhiên, < 29 dB
Khối lượng148 kg
Kích thước590 × 255 × 870 mm (cả hệ 2 module pin)
Giao tiếp & giám sátRS485 / FE / CAN; FusionSolar; chỉ dùng biến tần Huawei (SUN2000-L1, LB0, LC0, M1, MAP0, MB0)
Giá
Giá tham khảoChưa có giá tại Việt Nam
Giá / kWh hữu dụng—

Sản phẩm thay thế cùng phân khúc

Xếp theo điểm ESE

Zalo